艷遇

yàn yù diễm ngộ

Hán Việt: diễm ngộ · Pinyin: yàn yù

Tổng quan

gặp gỡ với người phụ nữ xinh đẹp | lãng mạn | mối tình

Cấu tạo: (diễm) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp gỡ với người phụ nữ xinh đẹp | lãng mạn | mối tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與美麗的陌生人邂逅。如:「他最近豔遇頻頻,真是走桃花運。」

Eng

  • Cihui encounter with a beautiful woman; romance; affair