豔陽

yàn yáng diễm dương

Hán Việt: diễm dương · Pinyin: yàn yáng

Tổng quan

diễm dương: cảnh sắc tươi đẹp

Cấu tạo: (diễm) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễm dương: cảnh sắc tươi đẹp
  • Cihui ầu trời đẹp của mùa xuân. diễm dương diễm dương ☆Bầu trời đẹp của mùa xuân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陽光明媚,多指春天。南朝宋.鮑照〈學劉公幹體〉詩五首之三:「豔陽桃李節,皎潔不成妍。」唐.韋應物〈詠春雪〉詩:「裴回輕雪意,似惜豔陽時。」_x000D_ 2.形容光鮮亮麗。唐.李白〈古風〉詩五九首之四七:「桃花開東園,含笑誇白日。偶蒙東風榮,生此豔陽質。」宋.晏殊〈和樞密侍郎因看海棠憶禁苑此花最盛〉詩:「幸分霖雨潤,猶見豔陽姿。」_x000D_ 3.豔麗的陽光。如:「豔陽高照」。

Eng

  • Cihui 艷陽 ànyáng n. sunny spring weather