豕突

shǐ tū thỉ đột

Hán Việt: thỉ đột · Pinyin: shǐ tū

Tổng quan

Cấu tạo: (thỉ) + (đột)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 野豬喜歡到處亂跑,用嘴拱東西。因用以比喻賊寇到處侵犯。《後漢書.卷五七.劉陶傳》:「今果已攻河東,恐遂轉更豕突上京。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓像野猪一样奔突窜扰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓像野猪一样奔突窜扰。

Eng

  • Cihui 豕突 hǐtū v. run wild