豚犬

tún quǎn đồn khuyển

Hán Việt: đồn khuyển · Pinyin: tún quǎn

Tổng quan

hó lợn. Tiếng khiêm nhường chỉ con cái của mình — Cũng chỉ kẻ ngu đần. đồn khuyển đồn khuyển ☆Chó lợn. Tiếng khiêm nhường chỉ con cái của mình — Cũng chỉ kẻ ngu đần.

Cấu tạo: (đồn) + (khuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hó lợn. Tiếng khiêm nhường chỉ con cái của mình — Cũng chỉ kẻ ngu đần. đồn khuyển đồn khuyển ☆Chó lợn. Tiếng khiêm nhường chỉ con cái của mình — Cũng chỉ kẻ ngu đần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.三國時荊州牧劉表死後,其子琮投降曹操。操嘗見吳軍船陣整齊,而以孫權比劉琮,譏劉琮有如豚犬。見《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》裴松之注引吳歷。 2.謙稱自己的兒子。《幼學瓊林.卷四.鳥獸類》:「父謙子拙,謂豚犬之兒。」也作「豚兒」、「小犬」。

Eng

  • Cihui 豚犬 únquǎn n. 1. pigs and dogs 2. <humb> my sons

ja

  • JMdict dullard|halfwit|my child|pig and dog