象人

xiàng rén tượng nhân

Hán Việt: tượng nhân · Pinyin: xiàng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人偶。 2.祭禮中戴假面具的人。《漢書.卷二二.禮樂志》:「常從倡三十人,常從象人四人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木偶人;泥人; 汉代宫廷中一种专职艺人。《汉书.礼乐志》"常从倡三十人,常从象人四人。"颜师古注引孟康曰"象人,若今戏鱼师子者也。"一说,指戴假面具的人; 描画人像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.木偶人;泥人。 2.汉代宫廷中一种专职艺人。《汉书.礼乐志》"常从倡三十人,常从象人四人。"颜师古注引孟康曰"象人,若今戏鱼师子者也。"一说,指戴假面具的人。 3.描画人像。

Eng

  • Cihui 象人 xiàngrén n. <trad.> male figures (artifacts) buried with the dead