象喻

xiàng yùtượng dụ

Hán Việt: tượng dụ · Pinyin: xiàng yù

Tổng quan

(譬喻)涅槃經六、以象喻佛性,盲人譬無明之眾生,說眾盲摸象之肢體,為種種之解。曰:「象喻佛性,盲喻一切無明眾生。」廣弘明集二十曰:「手擎四鉢,始乎鹿野之教。身臥雙林,終於象喻之說。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓用形象化的语言文字阐明玄妙深奥的道理。

Cấu tạo: 象 (tượng) + 喻 (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)涅槃經六、以象喻佛性,盲人譬無明之眾生,說眾盲摸象之肢體,為種種之解。曰:「象喻佛性,盲喻一切無明眾生。」廣弘明集二十曰:「手擎四鉢,始乎鹿野之教。身臥雙林,終於象喻之說。」☸
  • Tần suất từ [bktd] tượng dụ (譬喻)涅槃經六、以象喻佛性,盲人譬無明之眾生,說眾盲摸象之肢體,為種種之解。曰:「象喻佛性,盲喻一切無明眾生。」廣弘明集二十曰:「手擎四鉢,始乎鹿野之教。身臥雙林,終於象喻之說。」☸
  • Biên soạn 象喻 iàngyù n. <lg.> image

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓用形象化的语言文字阐明玄妙深奥的道理。

Eng

  • Cihui 象喻 iàngyù n. <lg.> image
  • Tần suất từ 象喻 iàngyù n. <lg.> image

Từ liên quan

Gần nghĩa

喻世 · 喻义 · 喻依 · 喻義 · 喻體 · 象主 · 象夫 · 象寶