象形

xiàng xíng tượng hình

Hán Việt: tượng hình · Pinyin: xiàng xíng

Tổng quan

chữ tượng hình | một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán | chữ Hán xuất phát từ hình vẽ | đôi khi gọi là chữ tượng hình ắt chước theo hình trạng có thật — Hình thể dáng dấp. Truyện Trê Cóc: »Bắt Trê nhận thực tượng hình mới biên«. tượng hình tượng hình ☆Bắt chước theo hình trạng có thật — Hình thể dáng dấp. Truyện Trê Cóc: »Bắt Trê nhận thực tượng hình mới biên«.

Cấu tạo: (tượng) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ tượng hình | một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán | chữ Hán xuất phát từ hình vẽ | đôi khi gọi là chữ tượng hình ắt chước theo hình trạng có thật — Hình thể dáng dấp. Truyện Trê Cóc: »Bắt Trê nhận thực tượng hình mới biên«. tượng hình tượng hình ☆Bắt chước t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 六書之一。根據物體的形象描繪而成文字的造字方法。如「日」為一個圓太陽,「月」為上弦月。漢.許慎〈說文解字序〉:「二曰象形,象形者,畫成其物,隨體詰詘,日月是也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象其形; 汉字造字的基本方法。"六书"之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象其形。 2.汉字造字的基本方法。"六书"之一。

Eng

  • CC-CEDICT pictogram|one of the Six Methods 六書|六书 of forming Chinese characters|Chinese character derived from a picture|sometimes called hieroglyph
  • Cihui pictogram; one of the Six Methods 六書|六书 of forming Chinese characters; Chinese character derived from a picture; sometimes called hieroglyph

ja

  • JMdict hieroglyphics|pictograph|character representing a picture of an object