象形
tượng hình
Hán Việt: tượng hình · Pinyin: xiàng xíng
Tổng quan
tượng hình
1.象其形。 2.汉字造字的基本方法。"六书"之一。
六書之一。根據物體的形象描繪而成文字的造字方法。如「日」為一個圓太陽,「月」為上弦月。漢.許慎〈說文解字序〉:「二曰象形,象形者,畫成其物,隨體詰詘,日月是也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bắt chước theo hình trạng có thật — Hình thể dáng dấp. Truyện Trê Cóc: »Bắt Trê nhận thực tượng hình mới biên«.; chữ tượng hình , một trong Lục Thư 六書, 六书, phương pháp cấu thành chữ Hán , chữ Hán xuất phát từ hình vẽ , đôi khi gọi là chữ tượng hình; tượng hình; ắt chước theo hình trạng có thật — Hình thể dáng dấp. Truyện Trê Cóc: »Bắt Trê nhận thực tượng hình mới biên«
- Biên soạn 象形 xiàngxíng* attr. pictograph; pictogram
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 六書之一。根據物體的形象描繪而成文字的造字方法。如「日」為一個圓太陽,「月」為上弦月。漢.許慎〈說文解字序〉:「二曰象形,象形者,畫成其物,隨體詰詘,日月是也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.象其形。 2.汉字造字的基本方法。"六书"之一。
Eng
- JMdict hieroglyphics
- JMdict pictograph
- JMdict character representing a picture of an object
- Cihui pictogram; one of the Six Methods 六書; 六书 of forming Chinese characters; Chinese character derived from a picture; sometimes called hieroglyph
- Tần suất từ 象形 xiàngxíng* attr. pictograph; pictogram
Đức
- Handedict piktographische Sinnwiedergabe (eine der sechs Arten der Bildung chinesischer Charaktere) (S, Sprachw)
ja
- JMdict 象形(しょうけい)
other
- Nguồn khác Bắt chước theo hình trạng có thật
- Nguồn khác Hình thể dáng dấp