象恭

xiàng gōng tượng cung

Hán Việt: tượng cung · Pinyin: xiàng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外貌恭敬。《書經.堯典》:「靜言庸違,象恭滔天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言貌似恭敬◇多以喻巨奸大恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言貌似恭敬◇多以喻巨奸大恶。