象教

xiàng jiào tượng giáo

Hán Việt: tượng giáo · Pinyin: xiàng jiào

Tổng quan

tượng giáo (雜名)佛教為形象以教人。故又謂之象教。王巾頭陀寺碑曰:「正法既沒。象教陵夷。」☸

Cấu tạo: (tượng) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tượng giáo (雜名)佛教為形象以教人。故又謂之象教。王巾頭陀寺碑曰:「正法既沒。象教陵夷。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 释迦牟尼离世,诸大弟子想慕不已,刻木为佛.以形象教人,故称佛教为象教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.释迦牟尼离世,诸大弟子想慕不已,刻木为佛.以形象教人,故称佛教为象教。

Eng

  • Cihui 象教 iàngjiào n. Buddhism