象數

xiàng shù tượng sổ

Hán Việt: tượng sổ · Pinyin: xiàng shù

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (sổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《易經》的象與數。周《易》以天、日、山、澤等為象,初、上、九、六類為數。《左傳.僖公十五年》:「龜,象也。」晉.杜預.注:「言龜以象示,筮以數告。象數相因而生,然後有占,占所以知吉凶。」

Eng

  • Cihui 象數 xiàngshù n. in divination, the figures given by the tortoise-shell xiàng and the numbers given by the milfoil shù