象板

xiàng bǎn tượng bản

Hán Việt: tượng bản · Pinyin: xiàng bǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (bản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名。用兩塊片狀板,一頭以繩子聯結而成的樂器。參見「拍板」條。《金瓶梅》第四三回:「內院歌姬,緊按定銀箏象板。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"象版"。古时大臣朝见时手执的象牙手板,用以指画和记事; 象牙拍板。打击乐器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"象版"。古时大臣朝见时手执的象牙手板,用以指画和记事。 2.象牙拍板。打击乐器。