象管

xiàng guǎn tượng quản

Hán Việt: tượng quản · Pinyin: xiàng guǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (quản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.筆。唐.羅隱〈清溪江令公宅〉詩:「蠻牋象管夜深時,曾賦陳宮第一詩。」 2.笛。清.洪昇《長生殿》第一六齣:「冰弦玉柱聲嘹亮,鸞笙象管音飄蕩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象牙制的笔管。亦指珍贵的毛笔; 指笛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象牙制的笔管。亦指珍贵的毛笔。 2.指笛。

Eng

  • Cihui 象管 iàngguǎn n. ivory tube for holding a writing brush