象簡

xiàng jiǎn tượng giản

Hán Việt: tượng giản · Pinyin: xiàng jiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (giản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 象牙製成的手板。明代以前一至五品的高官所執。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「你怎消的那烏靴象簡,紫綬金章?」《三國演義》第四回:「揮手中象簡,直擊董卓。」也稱為「象笏」。

Eng

  • Cihui 象簡 iàngjiǎn n. ivory tablet held before the breast in a ceremony/audience