象賢

xiàng xián tượng hiền

Hán Việt: tượng hiền · Pinyin: xiàng xián

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (hiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.子孫效法有德行的先人。《書經.微子之命》:「殷王元子,惟稽古,崇德象賢。」唐.劉禹錫〈蜀先主廟〉詩:「得相能開國,生兒不象賢。」 2.人子之稱。