象限
tượng hạn
Hán Việt: tượng hạn · Pinyin: xiàng xiàn
Tổng quan
phần tư (trong hình học tọa độ) góc vuông (do hai đường vuông góc cắt nhau trên mặt phẳng tạo nên)。平面上兩條相互垂直的直線把平面分開的四部分中的任何一部分。從右上方到左上方、左下方、右下方分別叫第一、第二、第三、第四象限。
Nghĩa
Việt
- Cihui phần tư (trong hình học tọa độ) góc vuông (do hai đường vuông góc cắt nhau trên mặt phẳng tạo nên)。平面上兩條相互垂直的直線把平面分開的四部分中的任何一部分。從右上方到左上方、左下方、右下方分別叫第一、第二、第三、第四象限。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指一平面上,兩條相互垂直的線,將平面分割成的四個部分。由右上方開始,依反時針方向分別稱為第一、二、三、四象限。也稱為「分面」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平面直角坐标系的两坐标轴把平面分成四个部分(不包括坐标轴),按逆时针方向排列,分别称为第一象限、第二象限、第三象限、第四象限。
Eng
- CC-CEDICT (math.) quadrant (of the coordinate plane)
- Cihui quadrant (in coordinate geometry)
ja
- JMdict quadrant