象馬

xiàng mǎ tượng mã

Hán Việt: tượng mã · Pinyin: xiàng mǎ

Tổng quan

(thuộc) ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa

Cấu tạo: (tượng) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象和马,后常指骑乘。北魏杨衒之《序》"王侯贵臣,弃象马如脱屣;庶士豪家,舍资财若遗迹。"一说指财富。见范祥雍校注; 指海象与海马。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象和马,后常指骑乘。北魏杨衒之《序》"王侯贵臣,弃象马如脱屣;庶士豪家,舍资财若遗迹。"一说指财富。见范祥雍校注。 2.指海象与海马。