豢圉
hoạn ngữ
Hán Việt: hoạn ngữ · Pinyin: huàn yǔ
Tổng quan
chuồng trại cho động vật | nhà hoặc chuồng nuôi động vật
Nghĩa
Việt
- Cihui chuồng trại cho động vật | nhà hoặc chuồng nuôi động vật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飼養牛馬的場所。《新五代史.卷五二.雜傳.李守貞傳》:「行營所至,居民豢圉一空,至於草木皆盡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 养牛马的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.养牛马的地方。
Eng
- CC-CEDICT pen for animals|animal barn or stable
- Cihui pen for animals; animal barn or stable