豢

huànhoạnNôm họan

Hán Việt: hoạn · Pinyin: huàn · Nôm: họan

Tổng quan

Nuôi bằng thóc lúa, như nuôi trâu ngựa gọi là sô [芻] (cho ăn cỏ), nuôi chó lợn gọi là hoạn [豢] (cho ăn lúa)

豢养 · 豢圉 · 刍豢 · 豢愛 · 豢扰 · 豢擾 · 豢池 · 豢爱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Hán Việthoạn
Âm Nômhọan
Quảng Đôngwaan6
Nhật BảnYASHINAU
Hàn Quốc환
Chú âmㄏㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghruanh
Phản thiết熒絹切
Thanh mẫu匣
Vận諫
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nuôi bằng thóc lúa, như nuôi trâu ngựa gọi là sô [芻] (cho ăn cỏ), nuôi chó lợn gọi là hoạn [豢] (cho ăn lúa). Lấy lợi nhử người

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoạn hoạn dưỡng (chăn nuôi) [Eng: to breed, to raise]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.飼養家畜。如:「豢養」。《禮記.樂記》:「夫豢豕為酒,非以為禍也。」《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「甯子有清商之歌,百里有豢牛之事。」 2.以利益引誘、收買他人。《左傳.哀公十一年》:「吳人皆喜,唯子胥懼,曰:『是豢吳也夫。』」清.孔尚任《桃花扇》第一三齣:「養文臣帷幄無謀,豢武夫疆場不猛。」 [名] 家畜。《禮記.月令》:「乃命宰祝,循行犧牲。視全具,案芻豢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豢 (形声。从豕。本义设围栏以谷物养猪) 同本义 豢,以谷圈养豕也。--《说文》 夫豢豕为酒。--《礼记·乐记》 案刍豢。--《礼记·月令》 掌豢祭祀。--《周礼·槁人》 又如豢圉(饲养牛马的地方) 泛指喂养; 饲养 凡畜养禽兽,皆曰豢。--《正字通》 古者畜龙,故国有豢龙氏,有御龙氏。--《左传·昭公二十九年》 又如豢池(养鱼池); 豢牢(兽圈); 豢畜(犹豢养); 豢圉(养牛马的地方); 豢牺(喂养牲畜) 以利益为饵来引诱人为其服务,任其宰割 豢文臣帷幄无谋,豢武夫疆 豢huàn喂养,饲养~养。~猪。

Eng

  • CC-CEDICT to rear, to raise (animals)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Giống nuôi bằng gạo bằng thóc 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 以穀圈養豕也。 Dĩ cốc khuyên dưỡng thỉ dã. (Lấy ngũ cốc để nuôi nhốt lợn vậy) [Quảng vận 廣韻] 穀養畜也。 Cốc dưỡng súc dã. (Đồ ngũ cốc để nuôi gia súc) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 胡慣切,音宦。 Hồ quán thiết, âm Hoạn. 【Bộ】Thỉ豕

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡慣切,音宦。【說文】以穀圈養豕也。【廣韻】穀養畜也。【禮·月令】仲秋按芻豢。【註】養牛馬曰芻,犬豕曰豢。【疏】食草曰芻,食穀曰豢。 又餌之以利,一曰豢。【左傳·哀十一年】吳將伐齊,越子率其衆以朝,王及列士皆有餽賂,子胥懼,曰:是豢吳也夫。【註】豢,養也。 又官名。【左傳·昭二十九年】董父擾畜龍,以服事帝舜,帝賜之姓曰董,氏曰豢龍。【註】豢龍,官名。以官爲氏。 又【集韻】通作圂。【禮·少儀】君子不食圂腴。【註】圂,同豢。 又【韻會】亦作㹖。【莊子·達生篇】祝宗人說彘曰:汝奚惡死,吾將三月㹖汝。 又【集韻】戸管切,音緩。義同。 又叶胡玩切,音換。【曹植·孔甲贊】行有順天,龍有河漢。雌雄各一,是擾是豢。 又叶熒絹切,緣去聲。【歐陽修·讀書詩】淡泊味愈長,始終殊不變。庶幾垂後世,不默死芻豢。【說文】本从豕𢍏,手執米以養之,指事也。隷省作豢。《說文》本从豕𢍏作𨤜。

Thuyết Văn

㠯穀圏養豕也。 从豕。𢍏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

圏者、養嘼之閑。圏養者、圏而養之。圏豢㬪韵。樂記注曰。以穀食犬豕曰豢。月令注曰。養牛羊曰芻。犬豕曰豢。少儀假圂爲豢。 胡慣切。十四部。

【豢】 (hoạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) , Thanh phù (聲符): 𢍏 (𢍏) Phiên thiết: Hồ quán thiết Thượng tự: 胡 (hồ) , Hạ tự: 慣 (quán) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ cốc (Lúa) quyển (*) dưỡng (Nuôi lớn. Như ông Mạ) thỉ (Con lợn.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㹖 · 𨤜