豪举

háo jǔhào cử

Hán Việt: hào cử · Pinyin: háo jǔ

Tổng quan

cử chỉ hào phóng: hào hiệp/hào hùng/phóng khoáng/rộng rãi lịch sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

指有魄力的行动。也指阔绰的行动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.俠義之人互相稱舉。《史記.卷七七.魏公子傳》:「平原君之游,徒豪舉耳,不求士也。」 2.闊綽的舉動。《儒林外史》第一三回:「因看見兩個表叔半世豪舉,落得一場掃興,因把這做名的心也看淡了。」

Cấu tạo: 豪 (hào) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cử chỉ hào phóng: hào hiệp/hào hùng/phóng khoáng/rộng rãi lịch sự
  • Tần suất từ hào hiệp; hào hùng; phóng khoáng; rộng rãi lịch sự
  • Biên soạn 1. bold move 2. munificent act M:ge/²jiàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有魄力的行动。也指阔绰的行动。

Eng

  • Cihui 豪舉 áojǔ n. 1. bold move 2. munificent act M:ge/²jiàn
  • Tần suất từ n. 1. bold move 2. munificent act M:ge/²jiàn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

壮举