豪侠

háo xiáhào hiệp

Hán Việt: hào hiệp · Pinyin: háo xiá

Tổng quan

hào hiệp. 豪俠之士 kẻ sĩ hào hiệp; người hào hiệp. 江湖豪俠 giang hồ hào hiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

勇敢而有义气:~之士; 勇敢而有义气的人:江湖~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.豪放勇敢而有義氣。《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「建素豪俠,賓客為姦利,廣漢聞之,先風告。」 2.有膽識才能而行俠仗義的人。《宋史.卷二七三.楊美傳》:「美狀貌雄偉,武力絕人,以豪俠自任。」

Cấu tạo: 豪 (hào) + 俠 (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người hào hiệp
  • Biên soạn 1. gallantry 2. gallant man 3. knight-errant M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.豪放勇敢而有義氣。《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「建素豪俠,賓客為姦利,廣漢聞之,先風告。」 2.有膽識才能而行俠仗義的人。《宋史.卷二七三.楊美傳》:「美狀貌雄偉,武力絕人,以豪俠自任。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇敢而有义气:~之士; 勇敢而有义气的人:江湖~。

Eng

  • Cihui brave and chivalrous
  • Tần suất từ n. 1. gallantry 2. gallant man 3. knight-errant M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Held

other

  • Nguồn khác Có tài sức và chuộng điều nghĩa

Từ liên quan

Gần nghĩa

侠义 · 侠士 · 侠女 · 侠客 · 侠气 · 侠骨 · 俠士 · 俠女