豪勇

háo yǒnghào dũng

Hán Việt: hào dũng · Pinyin: háo yǒng

Tổng quan

sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm, hành động dũng cảm, sự chiều chuộng phụ nữ, cử chỉ lịch sự với phụ nữ; lời nói lịch sự với phụ nữ, chuyện tán tỉnh yêu đương, chuyện dâm ô

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言豪迈英勇。 2.指勇力出众的人。

Cấu tạo: 豪 (hào) + 勇 (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dũng cảm
  • Biên soạn gallantry M:ge/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言豪迈英勇。 2.指勇力出众的人。

Eng

  • Cihui 豪勇 áoyǒng n. gallantry M:ge/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

豪勇的 · 勇于 · 勇健 · 勇决 · 勇力 · 勇士 · 勇將 · 勇悍