豪商

háo shāng hào thương

Hán Việt: hào thương · Pinyin: háo shāng

Tổng quan

thương gia giàu có; phú thương。擁有大量資財的富商。

Cấu tạo: (hào) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương gia giàu có; phú thương。擁有大量資財的富商。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大商人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大商人。

Eng

  • Cihui 豪商 áoshāng* n. a wealthy and powerful merchant M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict wealthy merchant