豪夺

hào đoạt

Hán Việt: hào đoạt

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

憑恃勢力奪取他人所有。《管子.國蓄》:「春以奉耕,夏以奉芸,耒耜械器,鍾鑲糧食,畢取贍於君,故大賈蓄家不得豪奪吾民矣。」《漢書.卷二四.食貨志下》:「故大賈畜家不得豪奪吾民矣。」

Cấu tạo: 豪 (hào) + 奪 (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cướp đoạt
  • Biên soạn v. seize (sb's belongings/right/etc.) by force

Eng

  • Cihui 豪奪 áoduó v. seize (sb's belongings/right/etc.) by force
  • Tần suất từ v. seize (sb's belongings/right/etc.) by force

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

窃取