豪強
hào cường
Hán Việt: hào cường · Pinyin: háo qiáng
Tổng quan
bạo chúa | bạo quân | kẻ bắt nạt ó thế lực mạnh mẽ. Ta quen nói là Cường hào. hào cường hào cường ☆Có thế lực mạnh mẽ. Ta quen nói là Cường hào. 1. ngang ngược; ngang tàng。強橫。 2. cường hào; cậy thế nạt người; cường hào ác bá。指依仗權勢欺壓人民的人。 剪除豪強 loại trừ cường hào
Nghĩa
Việt
- Cihui hào cường hào cường ☆Có thế lực mạnh mẽ. Ta quen nói là Cường hào.
- Cihui bạo chúa | bạo quân | kẻ bắt nạt ó thế lực mạnh mẽ. Ta quen nói là Cường hào. hào cường hào cường ☆Có thế lực mạnh mẽ. Ta quen nói là Cường hào. 1. ngang ngược; ngang tàng。強橫。 2. cường hào; cậy thế nạt người; cường hào ác bá。指依仗權勢欺壓人民的人。 剪除豪強 loại trừ cường hào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強橫而有權勢的人。漢.趙壹〈刺世疾邪賦〉:「嫗𡟥名勢,撫拍豪強。」也作「強豪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强横;指依仗权势欺压人民的人:剪除~。
Eng
- CC-CEDICT despot|tyrant|bully
- Cihui despot; tyrant; bully