豪橫
hào hoành
Hán Việt: hào hoành · Pinyin: háo hèng
Tổng quan
ngang tàng: dùng quyền hiếp đáp người/cậy thế nạt người
Nghĩa
Việt
- Cihui ngang tàng: dùng quyền hiếp đáp người/cậy thế nạt người
- Cihui ngang tàng; dùng quyền hiếp đáp người; cậy thế nạt người。強橫;豪橫、仗勢欺人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仗勢欺人。《後漢書.卷一六.鄧禹傳.論曰》:「漢世外戚,自東、西京十有餘族,非徒豪橫盈極,自取災故,必於貽釁後主,以至顛敗者,其數有可言焉。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 性格剛強有骨氣。如:「他很豪橫,即使窮死也不肯受人周濟。」
Eng
- Cihui 豪橫 áohèng v.p. <topo.> despotic; bullying