豪縱 háo zòng · hào túng Hán Việt: hào túng · Pinyin: háo zòng Tổng quan Cấu tạo: 豪 (hào) + 縱 (túng)Pinyinháo zòngHán Việthào túngCấu tạo豪 + 縱 · hào + túng nghĩa thành phần: hào + túng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 豪放任性,不受拘束。《宋史.卷三一七.邵亢傳》:「賦詩豪縱,鄉先生見者皆驚偉之。」《紅樓夢》第一三回:「家人豪縱,有臉者不服鈐束,無臉者不能上進。」