豪英

háo yīng hào anh

Hán Việt: hào anh · Pinyin: háo yīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hào) + (anh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傑出的人物。《漢書.卷四三.酈食其傳》:「降城即以侯其將,得賂則以分其士,與天下同其利,豪英賢材皆樂為之用。」宋.陳與義〈臨江仙.憶昔午橋橋上飲〉詞:「憶昔午橋橋上飲,坐中多是豪英。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指豪杰英雄; 形容才能出众。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指豪杰英雄。 2.形容才能出众。