豪雄

háo xióng hào hùng

Hán Việt: hào hùng · Pinyin: háo xióng

Tổng quan

ài sức hơn đời — Ta còn hiểu là dũng cảm, không biết sợ nguy khó. hào hùng hào hùng ☆Tài sức hơn đời — Ta còn hiểu là dũng cảm, không biết sợ nguy khó.

Cấu tạo: (hào) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ài sức hơn đời — Ta còn hiểu là dũng cảm, không biết sợ nguy khó. hào hùng hào hùng ☆Tài sức hơn đời — Ta còn hiểu là dũng cảm, không biết sợ nguy khó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 英雄豪傑。《後漢書.卷五八.虞詡傳》:「如使豪雄相聚,席卷而東,雖賁、育為卒,太公為將,猶恐不足當禦。」唐.李白〈贈從兄襄陽少府皓〉詩:「結髮未識事,所交盡豪雄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强雄;豪杰; 豪迈雄壮; 雄伟壮丽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.强雄;豪杰。 2.豪迈雄壮。 3.雄伟壮丽。

Eng

  • Cihui 豪雄 áoxióng n. hero M:ge/²wèi