豫算
dự toán
Hán Việt: dự toán · Pinyin: yù suàn
Tổng quan
ính trước, sắp đặt trước. dự toán dự toán ☆Tính trước, sắp đặt trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui ính trước, sắp đặt trước. dự toán dự toán ☆Tính trước, sắp đặt trước.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹预计; 国家机关﹑团体和事业单位等事先制定年度或季度收支计划。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹预计。 2.国家机关﹑团体和事业单位等事先制定年度或季度收支计划。