豫算
dự toán
Hán Việt: dự toán · Pinyin: yù suàn
Tổng quan
Tính trước, sắp đặt trước
1.犹预计。 2.国家机关﹑团体和事业单位等事先制定年度或季度收支计划。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Tính toán trước
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹预计。 2.国家机关﹑团体和事业单位等事先制定年度或季度收支计划。
Hán Việt: dự toán · Pinyin: yù suàn
Tính trước, sắp đặt trước
1.犹预计。 2.国家机关﹑团体和事业单位等事先制定年度或季度收支计划。