豫防

yù fáng dự phòng

Hán Việt: dự phòng · Pinyin: yù fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (dự) + (phòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先防範。《易經.既濟卦.象曰》:「水在火上,既濟,君子以思患而豫防之。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「曲突徙薪無恩澤,不念豫防之力大。」也作「預防」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓事先防备。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓事先防备。