豫附
dự phụ
Hán Việt: dự phụ · Pinyin: yù fù
Tổng quan
ui lòng tuân theo. dự phụ dự phụ ☆Vui lòng tuân theo.
Nghĩa
Việt
- Cihui ui lòng tuân theo. dự phụ dự phụ ☆Vui lòng tuân theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悅樂而歸順。《史記.卷九七.陸賈傳》:「將相和調,則士豫附。」宋.朱熹〈拜張魏公墓下〉詩:「士心既豫附,國威亦張皇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓乐意归附。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓乐意归附。