豬欄

zhū lántrư lan

Hán Việt: trư lan · Pinyin: zhū lán

Tổng quan

cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye), (như) pigsty, ổ truỵ lạc, nhốt (lợn) vào chuồng, ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn chuồng lợn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"猪阑"。 2.即猪圈。

Cấu tạo: 豬 (trư) + 欄 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuồng heo
  • Google Alex v6 Chuồng lợn
  • Tần suất từ cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye), (như) pigsty, ổ truỵ lạc, nhốt (lợn) vào chuồng, ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn chuồng lợn
  • Biên soạn 豬欄 zhūlán n. pigsty; pigpen

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"猪阑"。 2.即猪圈。
  • Kaggle Zh-Vi sty

Eng

  • Cihui pigsty; pigpen
  • Cihui 豬欄 zhūlán n. pigsty; pigpen
  • Tần suất từ 豬欄 zhūlán n. pigsty; pigpen

Đức

  • Handedict Gerstenkorn

Từ liên quan

Gần nghĩa

欄位 · 欄圈 · 栏外 · 栏干 · 欄杆 · 欄架 · 欄櫃 · 欄柵