豬欄
trư lan
Hán Việt: trư lan · Pinyin: zhū lán
Tổng quan
cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye), (như) pigsty, ổ truỵ lạc, nhốt (lợn) vào chuồng, ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn chuồng lợn
Nghĩa
Việt
- Cihui cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye), (như) pigsty, ổ truỵ lạc, nhốt (lợn) vào chuồng, ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn chuồng lợn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"猪阑"; 即猪圈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"猪阑"。 2.即猪圈。
Eng
- CC-CEDICT pigsty; pigpen
- Cihui pigsty; pigpen
- Cihui 豬欄 zhūlán n. pigsty; pigpen