豸恠

trĩ quái

Hán Việt: trĩ quái

Tổng quan

chạy quấy 豸恠 đgt. <từ cổ> chạy băng xăng khắp nơi. Vắn dài, được trật dầu thiên mệnh, chạy quấy làm chi cho nhọc nhằn. (Bảo kính 175.8). x. quấy.

Cấu tạo: (trĩ) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy quấy 豸恠 đgt. <từ cổ> chạy băng xăng khắp nơi. Vắn dài, được trật dầu thiên mệnh, chạy quấy làm chi cho nhọc nhằn. (Bảo kính 175.8). x. quấy.