恠
quáiNôm quái
Hán Việt: quái · Nôm: quái
Tổng quan
Tục dùng như chữ quái [怪]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | quái |
|---|---|
| Âm Nôm | quái |
| Quảng Đông | gwaai3 |
| Nhật Bản | AYASHII |
| Hàn Quốc | 괴 |
| Chú âm | ㄍㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruaih |
| Phản thiết | 古壞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ quái [怪]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển quấy 恠 ◎ (quái). tt. <từ cổ> lung tung, chạ lác [Paulus của 1895 t2: 219]. giải quỵ là chân cua bò ngang, giải trảo là càng cua cắp quấy. (Tuệ Tĩnh - nam dược Quốc Ngữ phú). anh cũng đã hay người ngay không ở quấy, gái chính chuyên em chẳng lấy hai chồng. cd x. gửi tính
- Giản Dị Hán Nôm quái quái gở, tai quái [Eng: to queer, mischievously wiched]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dâm tà yêu quái chẳng lành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「怪」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 怪[guai4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
俗怪字。顏眞卿學王羲之東方朔贊,怪作恠,以就楷法。俗因誤从在。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 怪 · 怪 · 怪