豹房 báo phòng Hán Việt: báo phòng Tổng quan Cấu tạo: 豹 (báo) + 房 (phòng)Hán Việtbáo phòngCấu tạo豹 + 房 · báo + phòng nghĩa thành phần: báo + phòng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 明武宗於宮禁內建造養豹的場所,並作為游幸、淫樂的地方。《明史.卷三○七.佞倖列傳.錢寧》:「請於禁內建豹房、新寺,恣聲伎為樂,復誘帝微行。」明.歸有光〈太學生周君墓誌銘〉:「當正德中,皇嗣未生,天子不御椒寢,日在豹房。」