bào báo

Hán Việt: báo · Pinyin: bào

Tổng quan

báo loài báo

豹子 · 豹属 · 豹拳 · 豹猫 · 豹略 · 豹纹 · 豹變 · 豹隱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbào
Hán Việtbáo
Quảng Đôngbaau3
Mân Nam
Nhật BảnHYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄠˋ
Hán ngữ Trung cổprauh
Baxter-Sagartpˤr[e]wk-s
Hán ngữ Thượng cổpˤr[e]wk-s
Phản thiết布恔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con báo (con beo). Thứ báo có vằn như đồng tiền vàng gọi là {kim tiền báo} [金錢豹]. Nguyễn Du [阮攸] : {Giản vụ tự sinh nghi ẩn báo} [澗霧自生宜隱豹] (Đông A sơn lộ hành [東阿山路行]) Sương móc bốc lên hợp cho con báo ẩn nấp.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm báo hổ báo [Eng: panther; tiger]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bươu bươu đầu [Eng: to inflict bumps on someone's head]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。哺乳綱食肉目。似虎較小,毛黃褐色,背有黑圓斑。性凶猛,能上樹捕食其他獸類,傷害人畜。也稱為「豹子」。 2.姓。如三國時魏國有豹皮公。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豹 (形声。从豸,勺声。豸”),象形字,本指长脊的野兽。本义豹子) 同本义 豹,似虎圆文。--《说文》 南山兽多猛豹。--《山海经·南山经》 又如豹尾(豹的尾巴;用豹尾做装饰的车或旗等);豹跳(暴跳;躁怒之相);豹隐(喻隐居) 豹 bào ①豹子。哺乳动物,像虎而较小,身上有很多斑点或花纹。性凶猛,能上树。常见的有金钱豹、云豹等。为国家一级保护动物。 ②姓。

Eng

  • CC-CEDICT leopard|panther

ja

  • JMdict leopard (Panthera pardus)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】北敎切【集韻】【韻會】巴校切【正韻】布恔切,𠀤音爆。【說文】似虎圜文。【陸璣·詩疏】毛赤而文黑謂之赤豹,毛白而文黑謂之白豹。【爾雅翼】屠州有黑豹。【洞冥記】靑豹出浪坂之山,色如翠。【本草衍義】土豹更無文色,其形小。【正字通】豹狀似虎而小,白面,毛赤黃,文黑如錢圈,中五圈,左右各四者,一曰金錢豹,宜爲裘。如艾葉者曰艾葉豹。又西域有金線豹,文如金線。【易·革卦】君子豹變。【疏】如豹文之蔚縟也。【詩·鄭風】羔裘豹飾,孔武有力。【張衡·西京賦】搤水豹。【註】謂水處也。【列子·天瑞篇】程生馬。【註】程卽豹也。 又【周禮·天官·司裘】王大射,則共虎侯、熊侯、豹侯,設其鵠。【註】豹侯,卿大夫以下所射。 又【後漢·輿服志】最後一車懸豹尾。【古今注】豹尾車,周制也。古軍正建之,今唯乗輿建焉。 又姓。【風俗通】八元叔豹之後。【魏志】騎將豹皮公。 考證:〔【周禮·天官·司裘】王大射,則供虎侯熊侯豹侯〕 謹照原文供改共。

Thuyết Văn

佀虎。圜文。 从虎。勺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

豹文圜。易曰。君子豹變。其文蔚也。豹一名程。 北敎切。二部。

【豹】 (báo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虎 (hổ) | Thanh phù (聲符): 勺 (chước) Phiên thiết: Bắc giáo thiết Thượng tự: 北 (bắc) | Hạ tự: 敎 (giáo) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: baó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tự (…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 犳 · 𤝧 · 𧲡 · 犳