豹略

báo lược

Hán Việt: báo lược

Tổng quan

Mưu mẹo của con báo. Chỉ tài dùng binh ẩn hiện (vì con báo nhiều mưu lược)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.〈豹韜〉為古兵書《六韜》中的一篇,後因以「豹略」指用兵之法。北周.庾信〈從駕觀講武〉詩:「豹略推全勝,龍圖揖所長。」唐.韓熙載〈上睿帝行止狀〉:「授豹略於邳圯,方酣勇戰。」 2.統兵者的名號。《新唐書.卷二一二.藩鎮盧龍列傳.朱滔》:「左右將軍曰虎牙、豹略; 軍使曰鷹揚、龍驤。」

Cấu tạo: 豹 (báo) + 略 (lược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phép dùng binh
  • Tần suất từ Mưu mẹo của con báo. Chỉ tài dùng binh ẩn hiện (vì con báo nhiều mưu lược).; ưu mẹo của con báo. Chỉ tài dùng binh ẩn hiện (vì con báo nhiều mưu lược)
  • Biên soạn 豹略 bàolüè n. <mil.> 1. commander 2. generalship 3. strategy and tactics

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.〈豹韜〉為古兵書《六韜》中的一篇,後因以「豹略」指用兵之法。北周.庾信〈從駕觀講武〉詩:「豹略推全勝,龍圖揖所長。」唐.韓熙載〈上睿帝行止狀〉:「授豹略於邳圯,方酣勇戰。」 2.統兵者的名號。《新唐書.卷二一二.藩鎮盧龍列傳.朱滔》:「左右將軍曰虎牙、豹略; 軍使曰鷹揚、龍驤。」

Eng

  • Cihui 豹略 bàolüè n. <mil.> 1. commander 2. generalship 3. strategy and tactics
  • Tần suất từ 豹略 bàolüè n. <mil.> 1. commander 2. generalship 3. strategy and tactics

Từ liên quan

Gần nghĩa

略为 · 略举 · 略似 · 略作 · 略去 · 略图 · 略地 · 略夺