豹變

báo biến

Hán Việt: báo biến

Tổng quan

Cấu tạo: (báo) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on báo thì nhỏ, mà thành con cọp. Chỉ người nghèo hèn mà thành phú quý. báo biến báo biến ☆Con báo thì nhỏ, mà thành con cọp. Chỉ người nghèo hèn mà thành phú quý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指一個人的遷善去惡或行為思想的改變。語出《易經.革卦》:「君子豹變,小人革面。」今稱人由貧賤而顯達。《文選.劉孝標.辯命論》:「視彭韓之豹變,謂鷙猛致人爵。」

Eng

  • Cihui 豹變 àobiàn v. go from rags to riches