豹隱

bào yǐn báo ẩn

Hán Việt: báo ẩn · Pinyin: bào yǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (báo) + (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống trong rừng núi, như con báo dấu mình. Chỉ sự sống nhàn ở ẩn. báo ẩn báo ẩn ☆Sống trong rừng núi, như con báo dấu mình. Chỉ sự sống nhàn ở ẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻隱居山林。唐.駱賓王〈秋日送侯四得彈字〉詩:「我留安豹隱,君去學鵬摶。」

Eng

  • Cihui 豹隱 bàoyǐn v. <wr.> live in retirement; live as a hermit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隐居