豺狼
sài lang
Hán Việt: sài lang · Pinyin: chái láng
Tổng quan
lang sói; sài lang; cầy sói (ví với bọn người gian ác). cầy sói chắn đường
1.豺与狼。皆凶兽。 2.比喻凶残的恶人。
豺和狼是兩種貪狠殘暴的野獸。比喻狠毒的惡人。《孟子.離婁上》:「嫂溺不援,是豺狼也。」《三國演義》第三回:「董卓乃豺狼也,引入京城,必食人矣。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 豺狼 háiláng n. cruel and evil people M:²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豺和狼是兩種貪狠殘暴的野獸。比喻狠毒的惡人。《孟子.離婁上》:「嫂溺不援,是豺狼也。」《三國演義》第三回:「董卓乃豺狼也,引入京城,必食人矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.豺与狼。皆凶兽。 2.比喻凶残的恶人。
Eng
- JMdict wolf
- JMdict rapacious person
- JMdict merciless and greedy person
- Cihui jackal and wolf; ravenous wolf; fig. evil person; vicious tyrant
ja
- JMdict 豺狼(さいろう)
other
- Nguồn khác Loài chó sói
- Nguồn khác Chỉ kẻ độc ác