豺狼
sài lang
Hán Việt: sài lang · Pinyin: chái láng
Tổng quan
linh cẩu và sói | sói tham lam | nghĩa bóng: người ác | bao ác tàn nhẫn oài chó sói — Chỉ kẻ độc ác. »Rằng sao quân tử ra lòng Sài Lang« (Trinh Thử). sài lang sài lang ☆Loài chó sói — Chỉ kẻ độc ác. »Rằng sao quân tử ra lòng Sài Lang« (Trinh Thử).
Nghĩa
Việt
- Cihui linh cẩu và sói | sói tham lam | nghĩa bóng: người ác | bao ác tàn nhẫn oài chó sói — Chỉ kẻ độc ác. »Rằng sao quân tử ra lòng Sài Lang« (Trinh Thử). sài lang sài lang ☆Loài chó sói — Chỉ kẻ độc ác. »Rằng sao quân tử ra lòng Sài Lang« (Trinh Thử).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豺和狼是兩種貪狠殘暴的野獸。比喻狠毒的惡人。《孟子.離婁上》:「嫂溺不援,是豺狼也。」《三國演義》第三回:「董卓乃豺狼也,引入京城,必食人矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豺与狼。皆凶兽; 比喻凶残的恶人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.豺与狼。皆凶兽。 2.比喻凶残的恶人。
Eng
- CC-CEDICT jackal and wolf|ravenous wolf|fig. evil person|vicious tyrant
- Cihui jackal and wolf; ravenous wolf; fig. evil person; vicious tyrant
ja
- JMdict wolf|rapacious person|merciless and greedy person