chái sài

Hán Việt: sài · Pinyin: chái

Tổng quan

động vật giống chó quái thú tham lam chó đỏ (Cuon Alpinus) linh cẩu

豺狼 · 豺狼座 · 豺狼地獄 · 豺狼塞路 · 豺狼当涂 · 豺狼当路 · 豺狼当道 · 豺狼當道

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchái
Hán Việtsài
Quảng Đôngcaai4
Mân Namtshai5
Nhật BảnYAMAINU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄞˊ
Hán ngữ Trung cổzrai
Baxter-Sagart[dz]ˤrə
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤrə
Phản thiết士皆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chó sói, lông dài rậm, chân như chân chó, tính rất tàn ác. Nguyễn Du [阮攸] : {Ngư long bất thực, sài hổ thực} [魚龍不食豺虎食] (Phản chiêu hồn [反招魂]) Cá rồng không ăn, sói hùm cũng nuốt.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。哺乳綱食肉目犬科。亞洲野生食肉性動物,狀如犬而身瘦,口大耳小,毛色淺黃,性凶殘。為群體活動生物,常結群捕食各種獸類。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豺 (形声。从豸),才声。从豸”,表示与野兽有关。本义野兽名。形似犬而残猛如狼,俗名豺狗) 同本义 豺,狼属,狗声。--《说文》。字亦作犲。 豺,狗足。--《尔雅》 豺似狗,白色,有爪牙。迅捷,善搏噬也。--《苍颉篇·解诂》 豺则祭兽。--《吕氏春秋·季秋》。注似狗而长毛,其色黄。 搏豺狼。--《史记·司马相如传》 曹公,豺虎也。--《资治通鉴》 按,一种野犬,比狼小,毛色较黄,胆子也较狼小,有时夜间成群猎食,但多半是单独或成对出猎,主要吃腐肉或小动物(如家禽) 豺 chái哺乳动物。像狼而小,贪食,残暴成性,常成群围攻家畜。为国家二级保护动物。又作豺狗…

Eng

  • CC-CEDICT dog-like animal|ravenous beast|dhole (Cuon Alpinus)|jackal

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】士皆切【集韻】【韻會】【正韻】牀皆切,𠀤音儕【爾雅·釋獸】豺,狗足。【疏】豺,貪殘之獸。【說文】狼屬。【急就篇·顏師古註】豺,深毛而狗足。【正字通】豺,長尾,白頰,色黃。陸佃云俗云:瘦如豺。豺,柴也。豺體細瘦,故謂之豺棘。【詩·小雅】投𢌿豺虎。【疏】豺虎食人。【禮·月令】季秋之月,豺乃祭獸。【干祿字書】與犲通。

Thuyết Văn

狼屬。狗聲。 从豸。才聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋獸曰。豺、狗足。許云狗聲。似許長。其聲如犬。俗𧦝豺狗。 士皆切。古音在一部。當入咍韵。

【豺】 (sài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 才 (tài) Phiên thiết: Sĩ giai thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 皆 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: sài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lang (Con chó sói. Tính tà) chúc (Liền)。 cẩu (Con chó) thanh

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 犲 · 𤝔 · 𤝦 · 𤠌 · 犲 · 犲