豺祭 chái jì · sài tế Hán Việt: sài tế · Pinyin: chái jì Tổng quan Cấu tạo: 豺 (sài) + 祭 (tế)Pinyinchái jìHán Việtsài tếCấu tạo豺 + 祭 · sài + tế nghĩa thành phần: sài + tế Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 豺在深秋时杀兽以备冬粮,陈于四周,有似人之陈物而祭,故称。Tân Hoa Tự Điển 1.豺在深秋时杀兽以备冬粮,陈于四周,有似人之陈物而祭,故称。