豺虎
sài hổ
Hán Việt: sài hổ · Pinyin: chái hǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻凶狠貪婪的惡人。《文選.王粲.七哀詩二首之一》:「西京亂無象,豺虎方遘患。」《三國演義》第一三回:「呂布,豺虎也,若得兗州,必圖冀州。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豺与虎。泛指猛兽; 喻凶狠残暴的寇盗﹑异族入侵者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.豺与虎。泛指猛兽。 2.喻凶狠残暴的寇盗﹑异族入侵者。
Eng
- Cihui 豺虎 háihǔ n. 1. cruel bandits 2. jackals and tigers M:²zhī