貌似

mào sì mạo tự

Hán Việt: mạo tự · Pinyin: mào sì

Tổng quan

dường như | có vẻ như

Cấu tạo: (mạo) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dường như | có vẻ như

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外表很像。如:「有些貌似弱不禁風的人,但身體卻硬朗得很呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表面上像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表面上像。

Eng

  • CC-CEDICT to appear to be|to seem as if
  • Cihui to appear to be; to seem as if