貌相
mạo tương
Hán Việt: mạo tương · Pinyin: mào xiàng
Tổng quan
diện mạo (đặc biệt là bề ngoài) | ngoại hình | đánh giá một người qua bề ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui diện mạo (đặc biệt là bề ngoài) | ngoại hình | đánh giá một người qua bề ngoài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以人的外表來評斷人的能力或財富。如:「人不可貌相,海水不可斗量。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 容貌;外表; 谓根据外貌判断人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.容貌;外表。 2.谓根据外貌判断人。
Eng
- CC-CEDICT appearance (esp. superficial)|looks|to judge a person by appearances
- Cihui appearance (esp. superficial); looks; to judge a person by appearances