貌相

mào xiàngmạo tương

Hán Việt: mạo tương · Pinyin: mào xiàng

Tổng quan

diện mạo (đặc biệt là bề ngoài)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.容貌; 外表。 2.谓根据外貌判断人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以人的外表來評斷人的能力或財富。如:「人不可貌相,海水不可斗量。」

Cấu tạo: 貌 (mạo) + 相 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoại hình
  • Cihui đánh giá một người qua bề ngoài
  • Biên soạn appearance ◆v.o. judge sb. from appearance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以人的外表來評斷人的能力或財富。如:「人不可貌相,海水不可斗量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.容貌; 外表。 2.谓根据外貌判断人。

Eng

  • Cihui appearance (esp. superficial); looks; to judge a person by appearances

Từ liên quan

Gần nghĩa

相与 · 相中 · 相乘 · 相书 · 相争 · 相互 · 相交 · 相亲