貓兒
miêu nhi
Hán Việt: miêu nhi · Pinyin: māo ér
Tổng quan
mèo con
Nghĩa
Việt
- Cihui mèo con
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貓。如:「貓兒踡縮在他膝頭打呼。」 2.妓女的隱語。元.劉庭信〈折桂令.想人生別離〉曲:「見一個母貓兒早引了魂靈,見一個玉天仙敢軟下腰截。」
Eng
- CC-CEDICT kitten
- Cihui kitten