貔虎

pí hǔtì hổ

Hán Việt: tì hổ · Pinyin: pí hǔ

Tổng quan

tì hổ (ví với đội quân dũng mãnh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"豼虎"。亦作"?虎"。 2.貔和虎。亦泛指猛兽。 3.比喻勇猛的将士。 4.比喻桀骜不驯的武夫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貔與虎都是猛獸。比喻勇猛的將士。唐.杜甫〈觀兵〉詩:「北庭送壯士,貔虎數尤多。」唐.盧群〈淮西席上醉歌〉:「衛霍真誠奉主,貔虎十萬一身。」

Cấu tạo: 貔 (tì) + 虎 (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tướng sĩ dũng mãnh
  • VietPhrases tì hổ
  • Tần suất từ tì hổ (ví với đội quân dũng mãnh); tì hổ
  • Biên soạn 貔虎 píhǔ n. 1. leopards and tigers M:²zhī 2. brave troops

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貔與虎都是猛獸。比喻勇猛的將士。唐.杜甫〈觀兵〉詩:「北庭送壯士,貔虎數尤多。」唐.盧群〈淮西席上醉歌〉:「衛霍真誠奉主,貔虎十萬一身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"豼虎"。亦作"?虎"。 2.貔和虎。亦泛指猛兽。 3.比喻勇猛的将士。 4.比喻桀骜不驯的武夫。

Eng

  • Cihui 貔虎 píhǔ n. 1. leopards and tigers M:²zhī 2. brave troops
  • Tần suất từ 貔虎 píhǔ n. 1. leopards and tigers M:²zhī 2. brave troops

Từ liên quan

Gần nghĩa

虎丘 · 虎伥 · 虎倀 · 虎刺 · 虎劲 · 虎势 · 虎勁 · 虎勢