Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

tì tì (can đảm) [Eng: courageous]

貔子 · 貔虎 · 貔貅 · 貔武 · 貔狸 · 貔环 · 貔環 · 貔貍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngpei4
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˊ
Hán ngữ Trung cổbjii
Baxter-Sagart[b]ij
Hán ngữ Thượng cổ[b]ij
Phản thiết房脂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tì hưu} [貔貅] con gấu trắng (bạch hùng), một giống thú rất mạnh, cho nên đời xưa các dũng sĩ gọi là {tì hưu}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Vạn giáp diệu sương tì hổ túc} [萬甲耀霜貔虎肅] (Quan duyệt thủy trận [觀閱水陣]) Muôn áo giáp ánh sương, oai nghiêm như hùm gấu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種猛獸。似虎,毛灰白色。《書經.牧誓》:「如虎如貔。」漢.孔安國.傳:「貔,執夷,虎屬也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 貔〈名〉 又名白罴、白孤、执夷 貔虎 貔貅 前有挚兽,则载貔貅。--《礼记·曲礼》 命貔貅之士,鸣檄前驱。--《晋书·熊远传》 貔子 方 黄鼬,黄鼠狼 貔pí ⒈[貔貅]〈古〉传说中的一种猛兽。〈喻〉勇猛的军队。 ⒉[貔子]〈方〉黄鼠狼。

Eng

  • CC-CEDICT see 貔貅[pi2 xiu1], composite mythical animal (originally 貔 was the male)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】房脂切【集韻】【韻會】頻脂切,𠀤音毗。【爾雅·釋獸】貔,白狐。【說文】豹屬,出貉國。【廣雅】貔,貍貓也。【書·牧誓】如虎如貔。【傳】貔,一名執夷,虎屬也。【詩·大雅】獻其貔皮。【陸璣疏】貔似虎,或曰似熊,遼東謂之白熊。 又旌旗名。【禮·曲禮】前有摯獸,則載貔貅。【註】兵車旌畫貔貅,形象威猛,使衆知警備。 又【正韻】蒲麋切,音皮。義同。【集韻】或省作豼。

Thuyết Văn

豹屬。 出貉國。 从豸。𣬉聲。 詩曰。獻其貔皮。 周書曰。如虎如貔。 貔、猛獸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅韓奕傳曰。貔、猛獸也。尚書某氏傳曰。貔、執夷、虎屬也。釋獸曰。貔、白狐。舍人曰。名白狐也。按方言曰。貔、陳楚江淮之間謂之猍。北燕朝鮮之閒謂之𧳏。關西謂之狸。郭云。貔未聞語所出。玉裁謂。方言所說貍也。非貔也。爾雅所說白狐、葢亦貍類。非貔也。而皆得貔名者、俗𧦝之相混也。說文、毛傳、尚書傳則皆貔之本義也。 北方國也。 房脂切。十五部。 大雅韓奕。 牧誓。 按上文豹屬當作貍屬。許以貍屬爲貔本義。以猛獸爲詩書之貔也。於全書之例知之。

【貔】 (tì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 𣬉 (𣬉) Phiên thiết: Phòng chi thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 脂 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: báo (Con báo (con beo). T) chúc (Liền)。 xuất (Ra ngoài) hạc (Một giống thú giống )…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 豼 · 𤜻 · 𤠞 · 𧴀 · 豼