貝子
bối tử
Hán Việt: bối tử · Pinyin: bèi zi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ật quý báu. Cũng như Bảo bối. bối tử bối tử ☆Vật quý báu. Cũng như Bảo bối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清朝宗室及蒙古外藩的第六級爵職。地位在貝勒之下,鎮國公之上。也稱為「固山貝子」。 2.俗稱用貝殼製成的錢幣為「貝子」。
Eng
- Cihui 貝子 bèizi n. rank of Manchu nobility below bèilè