貞人

zhēn rén trinh nhân

Hán Việt: trinh nhân · Pinyin: zhēn rén

Tổng quan

Cấu tạo: (trinh) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.固守正道,志節堅定的人。《抱朴子.外篇.行品》:「不改操於得失,不傾志於可欲者,貞人也。」唐.李朝威《柳毅傳》:「荷貞人兮信義長,令骨肉兮還故鄉。」也稱為「貞士」。 2.殷商時以龜甲獸骨占卜吉凶的人。

Eng

  • Cihui 貞人 zhēnrén n. person of high moral standing and integrity